khét tiếng

Học thuật
Thân thiện
khét tiếng

Hắn là một tên trộm khét tiếng trong vùng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tiếng xấu lan rộng, được nhiều người biết đến những hành vi, phẩm chất tiêu cực: "khét tiếng" dùng để mô tả một cá nhân, nhóm người hoặc đôi khi một địa điểm, sự việc nổi tiếng theo chiều hướng xấu, những điều đáng chê trách, tàn ác, hư hỏng hoặc đáng sợ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hắn một tên cướp khét tiếng trong vùng. (Hắn một tên cướp tiếng xấu lan rộng trong vùng.)
    • Khu chợ đó khét tiếng về buôn bán hàng giả. (Khu chợ đó nổi tiếng xấu về việc buôn bán hàng giả.)
    • Vị tướng ấy khét tiếng tàn bạo trên chiến trường. (Vị tướng ấy nổi tiếng xấu sự tàn bạo trên chiến trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khét tiếng" + tính từ chỉ phẩm chất xấu: Cấu trúc này nhấn mạnh đặc điểm tiêu cực cụ thể khiến người/vật trở nên khét tiếng.
    • Một tay buôn lậu khét tiếng láu cá. (Một tay buôn lậu nổi tiếng xấu sự láu cá.)
  • Dùng trong văn phong báo chí, phóng sự điều tra hoặc văn học để tạo ấn tượng mạnh về sự đồi bại, nguy hiểm.
Biến thể từ gần giống
  • Khét (tính từ, thông tục): Thường dùng riêng lẻ với nghĩa tương tự "khét tiếng", nhưng ngắn gọn phần mạnh mẽ hơn.
    • Tên đó khét lắm, tránh ra. (Tên đó tiếng xấu lắm, tránh ra.)
  • Tai tiếng (tính từ): tiếng xấu. Tuy nhiên, "tai tiếng" có thể bao hàm cả những scandal, sự việc gây xôn xao dư luận, không nhất thiết chỉ sự tàn ác hay gian ác cực độ như "khét tiếng".
  • Lừng danh (tính từ): Nổi tiếng khắp nơi (thường theo nghĩa tốt, đối lập với "khét tiếng").
Từ đồng nghĩa
  • Nổi tiếng xấu: Được biết đến rộng rãi điều tiêu cực.
  • Lừng lẫy tiếng xấu: Nổi tiếng xấu một cách vang dội (cách nói nhấn mạnh).
  • tiếng : Được mọi người đồn (có thể dùng cho cả nghĩa tốt lẫn xấu, tùy ngữ cảnh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào trực tiếp hình thành từ tính từ "khét tiếng".

Thành ngữ liên quan
  • Khét như mắm tôm: Thành ngữ so sánh, cái tiếng xấu lan xa, ám ảnh như mùi mắm tôm. Thường dùng với sắc thái châm biếm, mỉa mai.
    • Cái tiếng ăn chơi của hắn khét như mắm tôm. (Cái tiếng ăn chơi của hắn xấu lan truyền khắp nơi.)
khét tiếng

Hắn là một tên trộm khét tiếng trong vùng.

  1. t. Xấu xa đến mức nhiều người biết: Khét tiếng ăn chơi; Tên địa chủ khét tiếng gian ác.